Bình chứa khí 1500lit

Giá: 23.700.000 đ

Mô tả

BÌNH CHỨA KHÍ 1500lit TẠI HÀ NỘI VÀ TP.HCM TỪ 100 LÍT ĐẾN 10.000 LÍT (10 M3) UY TÍN, CHẤT LƯỢNG

Nhà sản xuất: Việt Nam

Theo tiêu chuẩn TCVN 8366: 2010

–     Áp lực làm việc: 10.0 Bar
–     Áp suất thử lạnh: 15.0 Bar
–     Vật liệu bình: SS400
–     Độ dày: 8 mm
–     Dung tích bình chứa: 1500 Lít / 1.5m3

Bao gồm: Van an toàn, Van xả đáy, Đồng hồ áp và Hồ sơ kiểm định an toàn sử dụng.

 

-> Bạn đang có nhu cầu mua bình khí nén để ổn định áp lực khí nén cho sản xuất?
-> Bạn cần tư vấn các thông số của bình chứa khí nén như: dung tích, độ dày, áp lực làm việc…để phù hợp với nhu cầu sử dụng?
STTNội dung khuyến mạiTrị Giá (VND)
101 Van an toàn 10 bar (DN15 – DN40)300.000 – 1.200.000
201 Đồng hồ hiển thị áp 25 bar (Đường kính 100 – 300)150.000 – 600.000
301 Van xả đáy (DN15 – DN25)50.000 – 100.000
4Miễn phí vận chuyển quanh Hà Nội và TPHCM bán kính 30 km300.000 – 600.000
5Chi phí hồ sơ kiểm định an toàn (bình khí nén từ 1000 lít đến 10.000 lít)500.000 – 1.000.000
6Lơ thu hoặc mặt bích kết nối hai đường vào và ra bình khí nén 100 lít đến 10.000 lít50.000 – 400.000
7Tổng giá trị khuyến mại (VND)850.000 – 3.900.000

Ghi chú:
 Khuyến mại không có giá trị quy đổi ra tiền mặt.
– Khuyến mại áp dụng cho tất cả các bình chứa khí nén dung tích: 100l, 120l, 180l, 230l, 330l, 500l, 1000l, 1500l, 2000l, 3000l, 4000l, 5000l, 6000l, 7000l, 8000l, 10000l.

I. Thông số kỹ thuật của bình nén khí 

  1. Dung tích bình chứa khí: 100 lít đến 10.000 lít (thiết kế theo bản vẽ của khách hàng)
  2. Áp suất làm việc: 10 bar – 40 bar (hoặc thiết kế theo yêu cầu)
  3. Áp suất kiểm định = 1.5 * Áp suất làm việc.
  4. Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
  5. Đặc điểm cấu tạo bình tích khí: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
  6. Ứng dụng: chứa khí nén áp suất từ 10 bar đến 40 bar (tùy yêu cầu sử dụng).
  7. Vật liệu chế tạo bình tích khí: Thép tấm SS400/ thép Q345 / CT3 / Inox 304 (hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
  8. Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
  9. Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
  10. Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ bên ngoài và bên trong lòng bình.
  11. Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc mặt bích (kích thước theo yêu cầu của khách hàng)
  12. Phụ kiệm đi kèm: đồng hồ hiển thị áp suất, van an toàn, van xả đáy bình.

II. Bảng thông số kích thước của bình tích khí nén áp lực làm việc 10 bar

STTThể tích (Lít)Chiều cao (mm)Đường kính (mm)Độ dày (mm)Kết nối ống (inch)
1100L120040051/2
2120L140040051/2
3230L160045053/4
4330L170050061
5500L210060061
61000L220085061 1/2
71500L2300105082
82000L2600105082
93000L2800125082
104000L3000145082 1/2
115000L32001600103
126000L35501600103
138000L41001700103
1410.000L42001900104

 

II. Tìm hiểu thêm kiến thức về bình chứa khí nén 

1. Vai trò của bình khí nén trong hệ thống máy nén khí

  1. Tăng độ bền bỉ và tuổi thọ cho máy nén khí.
  2. Tách nước một phần trong khí nén.
  3. Ổn định sản xuất, giúp sản xuất liên tục, không bị gián đoạn khi có sự cố bất thường đối với máy nén khí trong thời gian ngắn.

2. Cách chọn dung tích bình chứa khí nén phù hợp với công suất máy nén khí

Công thức tính thể tích bình khí nén:  V (lít)= Công suất máy nén khí (hp) * 40 (lít).
Ví dụ: Máy nén khí công suất 50 HP (37 Kw) cần dùng bình có thể tích V= 50*40 = 2000 lít (2 m3)

STTCông suất máy nén khíDung tích bình khí (lít)
1Từ 5.5 hp trở xuống50 lít – 300 lít
27.5 hp, 10 hp (7.5 kw)300 lít – 500 lít
315 hp (11 kw), 20 hp (15 kw)500 lít – 1000 lít
430 hp (22 kw)1000 lít – 1500 lít
540 hp (30 kw)1500 lít – 2000 lít
650 hp (37 kw)2000 lít
775 hp (55 kw)3000 lít
8100 hp (75 kw)4000 lít
9150 hp (110 kw)5000 lít – 6000 lít
10200 hp (150 kw)8000 lít
11250 hp (185 kw)10.000 lít

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.  NGOÀI BÌNH CHỨA KHÍ CÔNG TY AISO VIỆT NAM CUNG CẤP CÁC DÒNG MÁY NÉN KHÍ CŨ NHẬT BÃI VÀ MÁY MÓC THIẾT BỊ NHƯ SAU:

KHO MÁY NÉN KHÍ CŨ NHẬT BÃI TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AISO VIỆT NAM 

  

IV. KHI MUA MÁY NÉN KHÍ MỚI VÀ TẤT CẢ THIẾT BỊ TẠI AISO VIỆT NAM SẼ LUÔN LUÔN CAM KẾT.

  • Thiết bị được bảo hành 13 tháng hoặc nhiều hơn
  • Máy nén khí trục vít được bảo hành tổng thể toàn bộ máy 2 năm hoặc nhiều hơn
  • Máy sấy khí, lọc khí đường ống bảo hành 2 năm
  • Dầu bôi trơn máy nén khí trục vít: dầu gốc khoáng 3000H, Dầu tổng hợp 8000H – 12000H.
  • Lọc dầu, lọc khí, lọc tách dầu bảo hành 3000H.
  • Thiết bị linh kiện máy nén khí bảo hành 1 năm.
  • Bảo trì trọn đời, kiểm tra, vệ sinh máy nén khí, máy sấy khí định kỳ 3-4 tháng /1 lần, hoặc nhiều hơn.
  • Thời gian khắc phục sự cố: Trong vòng 4-8 giờ kể từ khi nhận được thông báo ( bằng văn bản hoặc qua điện thoại ) của bên mua, bên bán sẽ cử cán bộ kỹ thuật đến tìm nguyên nhân và khắc phục sự cố nhanh nhất.
  • Bình chứa khí bảo hành 4 năm
  • Miễn phí vận chuyển

Chúng tôi hi vọng các mặt hàng nói trên có thể đáp ứng được những yêu cầu của Quý Công Ty, để biết thêm thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật cũng như giá cả, xin Quý Công Ty vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi :

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AISO VIỆT NAM

Địa chỉ : Cụm 13 – Xã Tân Lập – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội

MST : 0108834603

Hotline: 0862.45.8386

Web: sieuthimaynenkhitrucvit.com

Hân hạnh được hợp tác cùng Quý Khách!

Cảm ơn và trân trọng